
Máy bơm ly tâm từ nối hạng nhẹ LMZ
Tong quan san pham
Dòng LMZ là giải pháp chuyên dụng cho việc vận chuyển các hóa chất độc hại, axit và kiềm khi tình trạng rò rỉ không được chấp nhận. Khác với các máy bơm truyền thống dùng phớt cơ khí, dòng LMZ ứng dụng nguyên lý truyền động bằng khớp từ, tạo ra phần dẫn chất lỏng hoàn toàn kín, ngăn chặn hoàn toàn nguy cơ tràn đổ nguy hiểm và bảo vệ môi trường làm việc.
Tinh nang san pham
- Quy trình đúc mất mẫu bằng sol silic tiên tiến
- Thiết kế mạch từ chịu nhiệt độ cao-thấp
- Giá đỡ dạng kín tích hợp chức năng chống đóng băng bên trong
- Phương thức lắp đặt giá đỡ đơn giản giảm trọng lượng
- Dải nhiệt độ vận hành rộng
Thong so ky thuat
| Mã | Kích thước đường kính | Động cơ | Thông số hiệu năng | Trọng lượng máy bơm (kg) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu vào | Đầu ra | Công suất (kW) | (Mã lực) | Điện áp (V) | Tần số (Hz) | Tốc độ (vòng/phút) | Cột áp định mức (m) | Lưu lượng định mức (m³/h) | ||
| LMZ-10 | DN32 | DN25 | 0.75 | 1 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 15 | 4 | 28 |
| LMZ-20 | DN32 | DN25 | 1.5 | 2 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 18 | 6 | 30 |
| LMZ-30 | DN50 | DN32 | 2.2 | 3 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 22 | 6.3 | 42 |
| LMZ-40 | DN50 | DN32 | 3 | 4 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 21 | 9 | 45 |
| LMZ-50 | DN50 | DN40 | 4 | 5 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 25 | 25 | 60 |
| LMZ-60 | DN50 | DN40 | 4.5 | 6 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 30 | 25 | 65 |
| LMZ-75 | DN50 | DN40 | 5.5 | 7.5 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 35 | 25 | 87 |
*Thu nghiem dac tinh ben tren duoc thuc hien voi nuoc o toc do tieu chuan tai 20°C. Sai so thong so hieu nang xap xi ±10%. Hieu suat pump thay doi theo ty trong va mat do cua moi chat long.
Cau truc pump
Kết cấu của máy bơm LMZ bao gồm nắp bơm, bánh công tác, thân máy, nam châm trong, nắp cách ly, rô-to nam châm ngoài và động cơ, tạo thành tổ hợp vận chuyển chất lỏng hạng nhẹ không rò rỉ và ít yêu cầu bảo dưỡng.

Duong cong hieu suat

Kết cấu của máy bơm LMZ bao gồm nắp bơm, bánh công tác, thân máy, nam châm trong, nắp cách ly, rô-to nam châm ngoài và động cơ, tạo thành tổ hợp vận chuyển chất lỏng hạng nhẹ không rò rỉ và ít yêu cầu bảo dưỡng.
Dieu kien van hanh
| Nhiệt độ môi chất | Tỷ trọng môi chất | Nhiệt độ môi trường | Độ cao tối đa | Áp suất chịu đựng tối đa |
|---|---|---|---|---|
| -196°C~+400°C | 0.6~2.0 | -50°C~+70°C | 5000m | 30bar |
Linh vuc ung dung
Điều khiển nhiệt độ khuôn nhiệt độ cao, thiết bị thử nghiệm dải nhiệt cao-thấp, điều chỉnh nhiệt độ chính xác ngành bán dẫn, thiết bị công nghiệp hóa chất, điều khiển nhiệt độ ván khuôn, thiết bị rửa siêu âm, thiết bị nhuộm in cao cấp, chưng cất chân không, hệ thống bồn định lượng và vận chuyển, hệ thống điều hòa nhiệt độ TCU, máy sản xuất khí hydro, máy ozone, v.v.





