
Bơm ly tâm gang RGZ / Thép không gỉ RGZ
Tong quan san pham
Dòng RGZ đóng vai trò là tiêu chuẩn đa năng cho việc chuyển chất lỏng công nghiệp thông thường. Khác với các bơm xoáy thiết kế cho chất rắn, RGZ sử dụng bánh công tác kín chính xác để ưu tiên hiệu suất thủy lực và sự ổn định áp suất, khiến nó trở thành lựa chọn vượt trội để xử lý nước sạch và chất lỏng không mài mòn.
Tinh nang san pham
- Lựa chọn đa dạng vật liệu thân bơm
- Vật liệu làm kín nhập khẩu
- Hiệu suất ổn định
- Cấu trúc nhỏ gọn
Thong so ky thuat
| Mẫu máy | Đường kính | Động cơ | Thông số hiệu suất | Trọng lượng bơm (kg) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu vào | Đầu ra | Công suất (kW) | (Mã lực) | Điện áp (V) | Tần số (Hz) | Tốc độ (vòng/phút) | Cột áp tối đa (m) | Lưu lượng tối đa/Định mức (L/min) | ||
| RGZ-07 | DN20 | DN15 | 0.5 | 0.7 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 22 | 150/120 | 15 |
| RGZ-10 (N) (E) | DN32 | DN25 | 0.75 | 1 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 25 | 160/133 | 14 |
| RGZ-20 (N) (E) | DN32 | DN25 | 1.5 | 2 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 30 | 200/150 | 18.5 |
| RGZ-30 | DN50 | DN32 | 2.2 | 3 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 36 | 240/188 | 33 |
| RGZ-40E | DN50 | DN32 | 3 | 4 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 40 | 300/255 | 32 |
| RGZ-50E | DN50 | DN40 | 4 | 5 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 45 | 367/267 | 55 |
| RGZ-60E | DN50 | DN40 | 4.5 | 6 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 52 | 400/285 | 60 |
| RGZ-75E | DN65 | DN50 | 5.5 | 7.5 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 45 | 750/500 | 63 |
| RGZ-100E | DN65 | DN50 | 7.5 | 10 | 3ø-380 | 50 | 2900 | 52 | 1000/535 | 65 |
*Thu nghiem dac tinh ben tren duoc thuc hien voi nuoc o toc do tieu chuan tai 20°C. Sai so thong so hieu nang xap xi ±10%. Hieu suat pump thay doi theo ty trong va mat do cua moi chat long.
Cau truc pump
Cấu tạo của bơm RGZ bao gồm nắp bơm, bánh công tác, phớt cơ khí, đế phớt trục và động cơ, tạo thành một cụm truyền dẫn chất lỏng bền bỉ, chống rò rỉ và có hiệu suất cao.

Duong cong hieu suat

Cấu tạo của bơm RGZ bao gồm nắp bơm, bánh công tác, phớt cơ khí, đế phớt trục và động cơ, tạo thành một cụm truyền dẫn chất lỏng bền bỉ, chống rò rỉ và có hiệu suất cao.
Dieu kien van hanh
| Phạm vi nhiệt độ (Nước) | Phạm vi nhiệt độ (Dầu) | Ethylene glycol | Nhiệt độ làm việc | Chiều cao lắp đặt tối đa | Áp suất chịu đựng tối đa |
|---|---|---|---|---|---|
| +5°C~+160°C | +5°C~+200°C | -30°C~+180°C | -5°C~+40°C | 1000m | 10bar |
Linh vuc ung dung
Điều hòa nhiệt độ khuôn, Điều hòa nhiệt độ con lăn, Điều hòa nhiệt độ vỏ lò phản ứng, Điều hòa nhiệt độ tấm ép nóng, Điều hòa nhiệt độ thân máy đùn, Hệ thống trao đổi nhiệt nóng/lạnh, Thiết bị thực phẩm, v.v.
Chung nhan san pham






