
Bơm Xoáy Thép Không Ghi WH
Tong quan san pham
Bơm Xoáy Inox Series WH được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt và hiệu suất chống nghẽn đáng tin cậy. Với thiết kế cánh quạt ẩn hoàn toàn, nó tạo ra dòng chảy xoáy thủy lực giúp chất lỏng di chuyển qua buồng bơm với sự tiếp xúc lưỡi cánh được giảm thiểu.
Tinh nang san pham
- Trộn Khí-Lỏng
- Năng Lực Tự Mồi
- Khả Năng Chống Ăn Mòn
Thong so ky thuat
| Dòng | Đường Kính | Động Cơ | Thông Số Hiệu Suất | Trọng Lượng Bơm (kg) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu Vào | Đầu Ra | Công Suất (kW) | (Hp) | Điện Áp (V) | Tần Số (Hz) | Tốc Độ (vòng/phút) | Cột Áp Tối Đa/Định Mức (m) | Lưu Lượng Tối Đa (L/phút) | ||
| WH-05 | G3/4" | G1/2" | 0.37 | 0.5 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 60/45 | 40 | 8 |
| WH-07 | G3/4" | G1/2" | 0.55 | 0.7 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 80/50 | 45 | 10 |
| WH-15 | G1" | G3/4" | 1.1 | 1.5 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 80/55 | 65 | 15.5 |
| WH-23 | G1-1/4" | G1" | 1.7 | 2.3 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 100/60 | 120 | 20 |
| WH-33 | G1-1/2" | G1-1/4" | 2.5 | 3.3 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 120/70 | 160 | 25.5 |
| WH-50 | G2" | G1-1/2" | 4 | 5 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 70/50 | 220 | 40 |
| WH-75 | G2" | G1-1/2" | 5.5 | 7.5 | 3ø-380 | 50 | 2760 | 80/60 | 250 | 42 |
| WH-100 | DN65 | DN50 | 7.5 | 10 | 3ø-380 | 50 | 1470 | 70/50 | 483 | 138 |
| WH-150 | DN65 | DN50 | 11 | 15 | 3ø-380 | 50 | 1470 | 85/60 | 533 | 150 |
*Thu nghiem dac tinh ben tren duoc thuc hien voi nuoc o toc do tieu chuan tai 20°C. Sai so thong so hieu nang xap xi ±10%. Hieu suat pump thay doi theo ty trong va mat do cua moi chat long.
Cau truc pump
Cấu tạo sản xuất bơm WH bao gồm Nắp Bơm, Cánh Quạt, Phớt Cơ Khí, Thân Bơm và Động cơ, tạo thành cụm truyền dẫn chất lỏng tự mồi pha trộn khí-lỏng có khả năng chống ăn mòn.

Duong cong hieu suat

Cấu tạo sản xuất bơm WH bao gồm Nắp Bơm, Cánh Quạt, Phớt Cơ Khí, Thân Bơm và Động cơ, tạo thành cụm truyền dẫn chất lỏng tự mồi pha trộn khí-lỏng có khả năng chống ăn mòn.
Dieu kien van hanh
| Nhiệt Độ Nước | Nhiệt Độ Dầu | Glycol/Dầu Silicone | Nhiệt Độ Làm Việc | Chiều Cao Hút Tối Đa | Áp Suất Chịu Đựng Tối Đa |
|---|---|---|---|---|---|
| +5°C~+160°C | +5°C~+200°C | -30°C~+180°C | -5°C~+40°C | 1000m | 10bar |
Linh vuc ung dung
Điều Khiển Nhiệt Độ Khuôn, Bổ Sung Nước Lò Hơi, Vệ Sinh Siêu Âm, Máy Thực Phẩm, Máy Tạo Ozon, Thử Nghiệm Nhiệt Độ Cao Và Thấp, v.v.
Chung nhan san pham






